Tin tức

    Nhóm từ vựng về y học – phần 1

    Nhóm từ vựng về  y học – phần 1

    伤口 -Shāngkǒu- vết thương 螫伤 -shì shāng- chích ( ong chích ) 事故 -shìgù-tai nạn 烧伤 -shāoshāng- phỏng , bỏng 诊断 -zhěnduàn -hội chẩn 医生 -yīshēng -bác sĩ 患者 -huànzhě -bệnh nhân 体温计 -tǐwēnjì -nhiệt kế 喷嚏 -pēntì -hắt xì 头痛 -tóutòng -đau đầu 发烧 -fāshāo -sốt 感冒 -gǎnmào -cảm lạnh 病毒 -bìngdú -virus 绷带 -Bēngdài -băng ( băng vết thương ) 止痛药 -zhǐtòng yào -thuốc giảm … Đọc Thêm

    Nhóm từ vựng tiếng trung về động vật và thực vật

    Nhóm từ vựng tiếng trung về động vật và thực vật

    树-Shù-cây 树皮 -shù pí - vỏ cây 树枝 -shùzhī - cành cây 细枝 -xì zhī -cành con 树干-shùgàn - thân cây 橡树 -xiàngshù- cây sồi 根-gēn-rễ cây 叶-yè- lá 蜜蜂-mìfēng-con ong 火烈鸟-huǒ liè niǎo-chim hồng hạc 象-xiàng-con voi 蚂蚁-mǎyǐ-con kiến 长颈鹿-chángjǐnglù-con hươu cao cổ 兔子 -tùzǐ -con thỏ 狮子-shīzi-con sư tử 狼-láng- con sói 骆驼-luòtuó -con lạc đà 狐狸-húlí- con cáo 企鹅 … Đọc Thêm

    Nhóm từ vựng về thời tiết và không gian

    Nhóm từ vựng về thời tiết và không gian

    霭-Ǎi- sương mù 雾-wù- khói sương 彩虹 -cǎihóng -Cầu vồng 多风 -duō fēng -lộng gió 结冰 -jié bīng - lạnh cóng 雨 -yǔ -mưa 阳光明媚-yángguāng míngmèi-nắng 多云 -Duōyún-nhiều mây 地球  -Dìqiú -trái đất 宇航员 -yǔháng yuán- phi hành gia 行星-xíngxīng -hành tinh 月球 -yuèqiú -mặt trăng 小行星-xiǎo xíngxīng-tiểu hành tinh 星 -xīng-ngôi sao 人造卫星 -rénzào wèixīng-vệ tinh 太阳 -tàiyáng  -mặt … Đọc Thêm

    Câu chuyện về cô bé Thẩm Xuân Linh 16 tuổi

    Câu chuyện về cô bé Thẩm Xuân Linh 16 tuổi

    Ngày 24/8/1998, một đám tang vô cùng đặc biệt được tổ chức tại huyện Gia Tường, tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc). Người chết là một cô gái mới 16 tuổi trên là Thẩm Xuân Linh. Nhưng cô được nhận những nghi lễ long trọng nhất của làng, những người anh trai của cô mặc tấm áo tang chỉ được mặc khi đưa tang cha đẻ. Anh trai cô quỳ rất lâu trước linh cữu em gái, người trong làng ai cũng đeo băng tang. Nhưng … Đọc Thêm

    Các từ vựng về thời tiết bằng tiếng trung

    Các từ vựng về thời tiết bằng tiếng trung

    台风-Táifēng-Bão 天气冷-tiānqì lěng-Thời tiết lạnh 天气热- -tiānqì rè-Thời tiết nóng rain – 下雨-mưa snow – 下雪-tuyết fog – 雾-Wù - sương mù Ice -冰- Bīng -băng Sun -太阳- Tàiyáng -mặt trời sunshine -阳光- Yángguāng -ánh nắng cloud -云- Yún -mây hail -冰雹- Bīngbáo -mưa đá wind -风- Fēng -gió breeze -微风- Wéifēng -gió nhẹ lightning -闪电 - Shǎndiàn - tia chớp thunderstorm -雷暴 - Léibào -dông có sấm … Đọc Thêm

    Các loại cá bằng tiếng trung

    Các loại cá bằng tiếng trung

    Cá -淡水鱼 -dànshuǐ yú-cá đồng -罗非鱼- luó fēi yú - cá rô phi -鲜鱼 -xiān yú-cá tươi -草鱼- cǎoyú- cá trắm -鲮鱼- líng yú -cá trôi -鳄鱼- èyú- cá sấu -鲤鱼 -lǐyú-cá chép -观赏鱼 -guānshǎngyú- cá cảnh -银鱼- Yín yú- cá bạc -海鱼 -hǎiyú-cá biển -鲸鱼 -jīngyú-cá voi -海鳗 -hǎi mán-cá chình -海马 -hǎimǎ - cá ngựa -鲈鱼- lúyú- cá vược -金枪鱼 -jīnqiāngyú-cá … Đọc Thêm

    Các bộ phận trên cơ thể người

    Các bộ phận trên cơ thể người

    腹 部- fù bù- Bụng 手腕 -shǒuwàn- Cổ tay 大腿- dàtuǐ- Bắp đùi 膝盖 -xīgài-Đầu gối 睫毛 -jiémáo- Lông mi 虹膜 -hóngmó-Tròng đen 眼皮 -yǎnpí-Mí mắt 眼 眉 -yǎn méi-Lông mày 嘴唇 -zuǐchún-Môi 舌头 -shétou-Lưỡi 前额 -qián’é-Trán 鼻子 -bízi-Mũi 头 -tóu-Đầu 脸 -liǎn- Mặt 脸颊 -liǎn jiá- Má 嘴巴 / 嘴-zuǐ ba / zuǐ- Miệng 牙齿 -yá chǐ- Răng 耳朵 -ěr duo- Tai 鼻子 -bí zi- Mũi 眼睛-yǎn jing- Mắt 头发 -tóu fà-Tóc 腋窝- … Đọc Thêm

    Trang 1 of 212