Tin tức

    Những câu nói cơ bản dùng thường ngày bằng tiếng trung và tiếng anh

    Những câu nói cơ bản dùng thường ngày bằng tiếng trung và tiếng anh

    I’m hungry - 我饿死了 -wǒ è sǐ le - tôi đói chết đi được I’m leaving-我要走了-wǒ yào zǒu le - tôi phải đi rồi I’m sorry-对不起-duì bù qǐ- xin lỗi I’m used to it -我习惯了-wǒ xí guàn le- tôi quen rồi I’ll miss you-我会想念你的-wǒ huì xiǎng niàn nǐ de- tôi sẽ nhớ bạn I’ll try-我试试看-wǒ shì shì kàn- tôi sẽ thử xem I’m bored-我很无聊-wǒ hěn wú liáo- tôi rất buồn (nhàm chán) I’m busy-我很忙- wǒ hěn máng- tôi rất bận I … Đọc Thêm

    Một số từ láy trong tiếng trung

    Một số từ láy trong tiếng trung

    冷森森- Lěngsēnsēn- lạnh căm căm 冷嗖嗖- Lěng sōu sōu- rét căn cắt 黑黝黝-hēi yōu yōu- đen xì xì 呆愣愣- Dāi lèng lèng-nghền nghệt. 急喘喘 -Jí chuǎn chuǎn - hớt ha hớt hải. 脆生生- Cuìsheng shēng- giòn tan. 冷冰冰- Lěngbīngbīng-dửng dừng dưng/ lạnh băng băng 急匆匆-Jícōngcōng-hấp ta hấp tấp 怯生生- Qièshēngshēng- nhút nha nhút nhát 粘糊糊- nián hū hū-dính lèo nhèo 热腾腾-Rè téngténg- nóng … Đọc Thêm

    Bài số 3 : Một số cách chào hỏi trong tiếng trung

    Bài số 3 : Một số cách chào hỏi trong tiếng trung

    ♥ Cách chào hỏi số 1 : A . 您好,您身体好吗? Nín hǎo, nín shēntǐ hǎo ma? Chào ông,sức khoẻ của ông có tốt không ? B 您好,我身体很好,谢谢您 nín hǎo, wǒ shēntǐ hěn hǎo, xièxiè nín Chào ông , sức khoẻ của tôi rất tốt, cám ơn ông ♥  Cách chào hỏi số 2 : A .你好,最近你好吗? Nǐ hǎo, zuìjìn nǐ hǎo ma? xin chào, cậu dạo này có khoẻ không? B.我还好 Wǒ hái hǎo Tớ vẫn bình thường A . … Đọc Thêm

    Bài 2 : Tự giới thiệu bản thân

    Bài 2 : Tự giới thiệu bản thân

    A -您好,我的名字叫小武, 请问您呢? A -nín hǎo, wǒ de míngzì jiào xiǎo wǔ, qǐngwèn nín ne? Chào bạn. ,mình là Tiểu Vũ, xin hỏi bạn tên là gì á? B- 您好,我名字叫小红 B- nín hǎo, wǒ míngzì jiào xiǎoHóng Chào bạn, mình là Tiểu Hồng A-我是李平的朋友,我是越南人 A-wǒ shì lǐ píng de péngyǒu, wǒ shì yuènán rén Mình là bạn của Lý Bình, mình là người Việt Nam B-哦,你是越南人?你是越南哪里阿? B- ó, nǐ shì yuènán rén? Nǐ shì … Đọc Thêm

    Cách xưng hô trong gia đình

    Cách xưng hô trong gia đình

    家 庭 Jiā Tíng -Gia đình 爸爸-Bàba-Ba 妈妈-māmā-Mẹ 弟弟:dì dì: em trai 妹妹:mèi mei:em gái 岳父 yuè fù- bố vợ 岳母 -yuè mǔ- mẹ vợ 伯父 -bófù- bác 叔 叔 -shū shū-chú 老 公 -lǎo gōng-chồng 老婆-lǎo pó-vợ 父 亲- fùqīn -bố 母 亲– mǔqīn- mẹ 伯 父 – bófù = 伯 伯 -bóbo- bác trai (anh của bố) 伯 母– bómǔ- bác gái (vợ của anh trai của bố) 叔 叔– shūshu -chú (em của bố ) 婶 子– shěnzi -thím (vợ của chú) 玄 孙– … Đọc Thêm

    Kiến thức cơ bản cho người mới học tiếng trung

    Kiến thức cơ bản cho người mới học tiếng trung

    Tiếng Trung có 4 thanh điệu đánh số từ 1 đến 4: Thanh số 1: mā: là thanh không dấu đọc như bình thường , tuy nhiên phát âm cao Thanh số 2: má: đọc giống dấu sắc trong tiếng Việt , xuất phát từ trung và cao dần Thanh số 3: mă: đọc giống dấu hỏi mả , xuất phát từ trung , xuống thấp rồi lên cao nhanh Thanh số 4: mà: đọc giống dấu nặng mạ , xuất phát từ cao về thấp Còn 1 thanh nữa đó là 5 , thanh … Đọc Thêm

    Chào hỏi cơ bản trong tiếng trung

    Chào hỏi cơ bản trong tiếng trung

    A : 您好 Nín hǎo Xin chào B : 请问您叫什么名字阿 ? Qǐngwèn nín jiào shénme míngzì a? Xin hỏi ông tên là gì ạ ? A :我是阮太平,您呢? Wǒ shì ruǎn tàipíng, nín ne? Tôi là Nguyễn Thái Bình, còn ông ? B:我是陈文龙,认识您我很高兴 Wǒ shì chénwénlóng, rènshí nín wǒ hěn gāoxìng Tôi là Trần Văn Long, rất vui được làm quen với ông A: 我也是 Wǒ yěshì Tôi cũng vậy … Đọc Thêm

    Trang 2 of 212