Nhóm từ vựng tiếng trung về động vật và thực vật

树-Shù-cây

树皮 -shù pí – vỏ cây

树枝 -shùzhī – cành cây

细枝 -xì zhī -cành con

树干-shùgàn – thân cây

橡树 -xiàngshù- cây sồi

根-gēn-rễ cây

叶-yè- lá

蜜蜂-mìfēng-con ong

火烈鸟-huǒ liè niǎo-chim hồng hạc

象-xiàng-con voi

蚂蚁-mǎyǐ-con kiến

长颈鹿-chángjǐnglù-con hươu cao cổ

兔子 -tùzǐ -con thỏ

狮子-shīzi-con sư tử

狼-láng- con sói

骆驼-luòtuó -con lạc đà

狐狸-húlí- con cáo

企鹅 -qì’é- chim cánh cụt

虎 -hǔ -con hổ

蝎子 -xiēzi -con bọ cạp

蛇-shé-con rắn

蛙-wā -con ếch

松鼠-sōngshǔ -con sóc

猴子-hóuzi-con khỉ

鹦鹉 -yīngwǔ-con vẹt

猫-māo-con mèo

小家鼠 -xiǎo jiā shǔ -con chuột

蜘蛛 -zhīzhū -con nhện

蝴蝶 -húdié  -con bướm

斑马-bānmǎ-con ngựa vằn

熊 -xióng -con gấu

狗 -gǒu -con chó

鳄鱼-èyú - cá sấu

 

 

 

 

 

Tin Liên Quan